✔ Cầu đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ chính xác cao 99% ,sau khi các bạn nạp thẻ thành công ở mục dưới đây DÀN LÔ XIÊN 3 MIỀN NAM sẽ hiện ra các bạn nhìn thật kỹ nhé VÌ 1 TUẦN CẦU SẼ GÃY TỪ 1-2 HÔM. NÊN CÁC BẠN THEO ĐỀU NHÉ. CHÚC CÁC BẠN PHÁT TÀI PHÁT LỘC

Chốt số vàng nhận ngàn cơ hội trúng lớn.

— — — — — — — — — — — — — — 

– Các bạn nạp thẻ đủ sẽ nhận được số ngay

– Dịch vụ giúp khách hàng tham khảo kết quả xổ số truyền thống mất phí tỷ lệ chuẩn xác cao nhất.

– Các bạn sẽ nhận được số trong thời gian từ 08h00 đến 18h00 mỗi ngày

– Số được gửi đến quý khách ngay sau khi nạp thẻ thành công.

– Quý khách vui lòng liên hệ phần chát bên dưới để được hỗ trợ nếu nạp thẻ bị lỗi .

Nạp thẻ và Lấy Số

Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc: 300,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi

Ngày Dự Đoán Kết Quả
28-02
28-02Đồng Nai: 745,262,790,595,670,379,838,680
Cần Thơ: 043,129,824,103,408,559,490,571
Sóc Trăng: 056,771,465,316,001,275,888,247
Ăn 1/8 Cần Thơ
27-02Bến Tre: 892,115,161,800,151,895,005,182
Vũng Tàu: 271,337,052,300,355,017,899,415
Bạc Liêu: 459,719,410,993,119,778,438,975
Ăn 1/8 Bến Tre
26-02TP.HCM: 781,298,840,784,196,487,875,146
Đồng Tháp: 124,032,485,460,854,309,404,809
Cà Mau: 428,708,373,226,099,369,274,269
Ăn 1/8 TP.HCM
Ăn 1/8 Cà Mau
25-02Tiền Giang: 534,772,853,603,156,386,808,940
Kiên Giang: 530,217,825,689,214,913,330,342
Lâm Đồng: 369,515,571,584,230,669,412,765
Ăn 3/8 Tiền Giang
Ăn 2/8 Kiên Giang
Ăn 5/8 Lâm Đồng
24-02TP.HCM: 066,916,459,496,836,676,646,510
Long An: 634,153,996,576,294,269,594,982
Bình Phước: 753,712,001,661,114,443,906,396
Hậu Giang: 478,466,761,631,499,988,210,941
Ăn 2/8 TP.HCM
Ăn 1/8 Hậu Giang
23-02Vĩnh Long: 417,449,261,949,887,981,164,003
Bình Dương: 446,583,861,105,147,411,202,462
Trà Vinh: 073,701,308,465,730,360,051,115
Ăn 1/8 Vĩnh Long
Ăn 4/8 Bình Dương
22-02Tây Ninh: 361,632,059,658,197,123,027,247
An Giang: 136,658,668,141,782,674,796,990
Bình Thuận: 477,933,433,158,175,292,003,421
Ăn 5/8 Bình Thuận
21-02Đồng Nai: 245,277,378,705,486,290,857,522
Cần Thơ: 321,447,128,182,648,196,251,432
Sóc Trăng: 788,970,019,989,635,219,529,555
Ăn 1/8 Đồng Nai
20-02Bến Tre: 720,287,154,711,226,407,924,110
Vũng Tàu: 959,166,303,846,413,390,822,824
Bạc Liêu: 131,038,513,162,060,005,445,790
Ăn 1/8 Vũng Tàu
19-02TP.HCM: 170,978,613,045,442,227,620,255
Đồng Tháp: 749,253,461,791,983,275,829,765
Cà Mau: 897,086,101,955,785,611,899,861
Ăn 1/8 TP.HCM
Ăn 4/8 Cà Mau
18-02Tiền Giang: 291,811,354,089,781,420,045,841
Kiên Giang: 901,686,962,799,221,405,206,421
Lâm Đồng: 223,673,801,293,681,142,711,299
Trượt
17-02TP.HCM: 903,249,132,733,874,010,910,977
Long An: 458,140,799,987,812,593,297,418
Bình Phước: 163,276,897,577,649,293,527,867
Hậu Giang: 418,556,818,054,482,448,567,103
Ăn 1/8 TP.HCM
Ăn 5/8 Long An
16-02Vĩnh Long: 782,798,575,796,291,682,422,482
Bình Dương: 672,518,979,736,927,369,516,066
Trà Vinh: 415,914,040,325,497,717,179,965
Ăn 1/8 Vĩnh Long
15-02Tây Ninh: 924,431,408,647,030,306,763,125
An Giang: 635,151,996,322,167,966,961,229
Bình Thuận: 496,821,868,785,376,842,819,333
Ăn 4/8 Tây Ninh
14-02Đồng Nai: 561,559,548,427,947,963,386,725
Cần Thơ: 529,320,496,449,786,797,636,818
Sóc Trăng: 285,034,276,261,309,968,752,866
Ăn 3/8 Đồng Nai
Ăn 1/8 Cần Thơ
Ăn 2/8 Sóc Trăng
13-02Bến Tre: 073,716,506,179,907,208,170,164
Vũng Tàu: 792,881,114,233,522,042,672,219
Bạc Liêu: 384,701,118,049,064,050,246,268
Trượt
12-02TP.HCM: 822,841,095,293,360,285,258,367
Đồng Tháp: 686,589,370,113,881,101,479,893
Cà Mau: 065,865,526,261,166,730,144,899
Ăn 4/8 TP.HCM
Ăn 1/8 Cà Mau
11-02Tiền Giang: 666,478,597,777,821,080,749,317
Kiên Giang: 830,140,159,187,381,174,814,084
Lâm Đồng: 726,870,049,286,937,888,760,851
Ăn 1/8 Tiền Giang
Ăn 2/8 Kiên Giang
10-02TP.HCM: 621,167,289,862,851,303,644,665
Long An: 761,988,701,723,490,914,944,507
Bình Phước: 192,729,594,985,195,541,185,851
Hậu Giang: 508,376,732,109,859,048,840,872
Ăn 2/8 TP.HCM
Ăn 1/8 Bình Phước
Ăn 1/8 Hậu Giang
09-02Vĩnh Long: 955,480,433,280,757,120,389,071
Bình Dương: 258,690,426,252,322,516,213,583
Trà Vinh: 165,113,354,495,959,106,302,910
Ăn 5/8 Bình Dương
Ăn 3/8 Trà Vinh
08-02Tây Ninh: 667,585,252,320,625,720,779,443
An Giang: 474,780,796,848,031,128,320,549
Bình Thuận: 453,946,201,128,605,725,522,772
Ăn 1/8 Bình Thuận
07-02Đồng Nai: 955,273,644,535,583,996,691,859
Cần Thơ: 829,914,759,029,062,788,855,410
Sóc Trăng: 228,238,569,646,868,388,602,329
Ăn 5/8 Đồng Nai
Ăn 3/8 Cần Thơ
06-02Bến Tre: 603,816,625,998,186,292,976,758
Vũng Tàu: 108,518,973,295,009,793,824,850
Bạc Liêu: 026,987,686,037,436,534,896,149
Ăn 2/8 Vũng Tàu
05-02TP.HCM: 020,685,057,636,160,522,174,601
Đồng Tháp: 852,800,383,709,581,658,647,900
Cà Mau: 803,659,072,316,229,498,914,323
Ăn 1/8 Đồng Tháp
04-02Tiền Giang: 325,987,211,901,352,838,979,814
Kiên Giang: 594,684,265,016,881,716,663,007
Lâm Đồng: 998,116,692,701,144,159,406,628
Ăn 2/8 Tiền Giang
03-02TP.HCM: 362,141,861,970,819,712,161,327
Long An: 681,053,178,275,027,799,409,020
Bình Phước: 077,277,943,172,498,198,230,302
Hậu Giang: 962,391,084,850,717,265,389,469
Ăn 1/8 Bình Phước
02-02Vĩnh Long: 998,633,015,863,218,846,931,173
Bình Dương: 457,513,866,594,283,286,385,865
Trà Vinh: 044,289,479,396,028,991,842,939
Ăn 5/8 Trà Vinh
01-02Tây Ninh: 808,504,150,027,025,527,313,837
An Giang: 418,659,379,645,922,213,921,195
Bình Thuận: 400,902,559,798,744,831,838,716
Ăn 3/8 Tây Ninh
Ăn 3/8 An Giang
31-01Đồng Nai: 898,466,082,838,446,700,670,248
Cần Thơ: 731,932,979,241,938,602,384,154
Sóc Trăng: 912,947,195,857,676,409,301,507
Ăn 1/8 Đồng Nai
Ăn 5/8 Sóc Trăng
30-01Bến Tre: 293,762,840,134,246,701,447,636
Vũng Tàu: 321,026,577,744,701,857,664,589
Bạc Liêu: 085,987,529,182,247,889,832,770
Ăn 4/8 Vũng Tàu
29-01TP.HCM: 831,339,005,539,843,580,878,132
Đồng Tháp: 354,086,613,254,920,544,777,751
Cà Mau: 527,430,148,012,595,400,145,594
Ăn 1/8 TP.HCM
Ăn 3/8 Cà Mau
28-01Tiền Giang: 560,515,888,653,955,375,732,583
Kiên Giang: 565,321,016,258,771,709,282,113
Lâm Đồng: 398,728,513,676,351,235,196,723
Trượt
27-01TP.HCM: 888,853,494,668,015,655,399,332
Long An: 542,645,195,379,039,534,326,451
Bình Phước: 665,809,713,506,746,466,544,137
Hậu Giang: 792,941,925,991,450,236,887,933
Ăn 4/8 TP.HCM
Ăn 1/8 Bình Phước
26-01Vĩnh Long: 238,494,026,043,509,265,803,290
Bình Dương: 132,926,496,581,661,361,762,907
Trà Vinh: 972,445,393,961,553,882,085,020
Trượt
25-01Tây Ninh: 116,434,254,272,582,020,105,752
An Giang: 170,631,524,453,941,403,218,901
Bình Thuận: 916,464,846,748,628,092,893,790
Trượt
24-01Đồng Nai: 233,290,029,515,314,370,268,960
Cần Thơ: 325,921,522,326,021,701,967,156
Sóc Trăng: 528,567,702,750,144,048,217,192
Ăn 5/8 Đồng Nai
Ăn 4/8 Cần Thơ
Ăn 4/8 Sóc Trăng
23-01Bến Tre: 817,663,432,233,244,597,642,671
Vũng Tàu: 952,702,866,812,934,432,225,342
Bạc Liêu: 946,743,547,378,495,550,344,851
Trượt
22-01TP.HCM: 181,256,137,712,464,459,727,158
Đồng Tháp: 398,255,821,753,987,206,643,297
Cà Mau: 917,091,804,991,721,442,583,149
Trượt
21-01Tiền Giang: 980,299,357,265,036,417,433,139
Kiên Giang: 911,500,210,820,589,065,427,184
Lâm Đồng: 809,919,759,154,047,860,589,261
Trượt
20-01TP.HCM: 122,707,669,244,034,872,101,526
Long An: 752,502,611,252,767,160,137,663
Bình Phước: 589,760,110,040,894,272,325,112
Hậu Giang: 523,066,403,552,425,665,703,973
Ăn 2/8 Long An
Ăn 5/8 Bình Phước
Ăn 2/8 Hậu Giang
19-01Vĩnh Long: 382,763,265,778,383,016,372,587
Bình Dương: 923,122,800,547,238,430,458,476
Trà Vinh: 879,852,592,003,467,406,615,803
Trượt
18-01Tây Ninh: 726,608,331,773,969,424,889,293
An Giang: 542,422,923,753,203,272,733,555
Bình Thuận: 729,442,399,202,288,487,681,077
Trượt
17-01Đồng Nai: 258,082,278,641,572,187,208,202
Cần Thơ: 807,038,041,908,750,122,384,909
Sóc Trăng: 144,523,547,034,396,015,052,463
Ăn 5/8 Đồng Nai
Ăn 3/8 Cần Thơ
Ăn 2/8 Sóc Trăng
DÀN LÔ 3 SỐ 8 CON MIỀN NAM

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *